An toàn sinh học
DANH MỤC LOÀI NGOẠI LAI XÂM HẠI
(Danh mục loài ngoại lai xâm hại được ban hành tại phụ lục II kèm theo J886.love link không số 69/2025/TT-BNNMT ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng J88 - Trang Chủ JJ88 Casino & Thể Thao Link Mới)
| STT | Tên Việt Nam | Tên khoa học |
| A. Vi sinh vật | ||
| 1 | Nấm gây bệnh thối rễ | Phytophthora cinnamomi |
| 2 | Vi khuẩn gây bệnh dịch hạch ở chuột và J885 trải nghiệm miễn phí | Yersinia pestis |
| 3 | Vi-rút gây bệnh chùn ngọn chuối | Banana bunchy top virus |
| B. J885 trải nghiệm miễn phí | ||
| 1 | Bọ cánh cứng hại lá dừa | Brontispa longissima |
| 2 | Cá ăn muỗi | Gambusia affinis |
| 3 | Cá hổ | Pygocentrus nattereri |
| 4 | Cá hồi nâu | Salmo trutta |
| 5 | Cá rô phi đen | Oreochromis mossambicus |
| 6 | Cá tỳ bà bé (cá dọn bể bé) | Hypostomus plecostomus |
| 7 | Cá tỳ bà lớn (cá dọn bể lớn) | Pterygoplichthys pardalis
Pterygoplichthys multiradiatus Pterygoplichthys disjunctivus Pterygoplichthys anisitsi |
| 8 | Cá vược miệng bé | Micropterus dolomieu |
| 9 | Cá vược miệng rộng | Micropterus salmoides |
| 10 | Cá vược sông Nile | Lates niloticus |
| 11 | Chồn ecmin | Mustela erminea |
| 12 | Cóc mía | Bufo marinus |
| 13 | Cua xanh (cua ven bờ châu Âu) | Carcinus maenas |
| 14 | Ếch Ca-ri-bê | Eleutherodactylus coqui |
| 15 | Ếch ương beo | Rana catesbeiana |
| 16 | Giáp xác râu ngành pengoi | Cercopagis pengoi |
| 17 | Hải ly Nam Mỹ | Myocastor coypus |
| 18 | Kiến Ac-hen-ti-na | Linepithema humile |
| 19 | Kiến đầu to | Pheidole megacephala |
| 20 | Kiến lửa đỏ nhập khẩu (kiến lửa đỏ) |
Solenopsis invicta |
| 21 | Ốc bươu vàng | Pomacea canaliculata |
| 22 | Ốc sên châu Phi | Achatina fulica |
| 23 | Rắn nâu leo cây | Boiga irregularis |
| 24 | Rùa tai đỏ | Trachemys scripta |
| 25 | Sán ốc sên | Platydemus manokwari |
| 26 | Sao biển Bắc Thái Bình Dương | Asterias amurensis |
| 27 | Sên sói tía | Euglandina rosea |
| 28 | Sóc nâu, sóc xám | Sciurus carolinensis |
| 29 | Sứa lược Leidyi | Mnemiopsis leidyi |
| 30 | Thú opốt | Trichosurus vulpecula |
| 31 | Tôm càng đỏ | Cherax quadricarinatus |
| 32 | Tôm hùm nước ngọt | Procambarus clarkii |
| 33 | Trai Địa Trung Hải | Mytilus galloprovincialis |
| 34 | Trai Trung Hoa | Potamocorbula amurensis |
| 35 | Trai vằn | Dreissena polymorpha |
| 36 | Xén tóc hại gỗ châu Á | Anoplophora glabripennis |
| C. J881.love trải nghiệm miễn phí | ||
| 1 | Bèo tai chuột lớn | Salvinia molesta |
| 2 | Bèo tây (bèo Lục bình, bèo Nhật Bản) | Eichhornia crassipes |
| 3 | Cây chân châu tía | Lythrum salicaria |
| 4 | Cây cúc bò (cúc xuyến chi) | Sphagneticola trilobata |
| 5 | Cây cúc leo | Mikania micrantha |
| 6 | Cây cứt lợn (cỏ cứt heo) | Ageratum conyzoides |
| 7 | Cây đương Prosopis | Prosopis glandulosa |
| 8 | Cây hoa Tulip châu Phi (cây Uất kim hương châu Phi) |
Spathodea campanulata |
| 9 | Cây kim tước | Ulex europaeus |
| 10 | Cây lược vàng | Callisia fragrans |
| 11 | Cây Micona | Miconia calvescens |
| 12 | Cây ngũ sắc (bông ổi) | Lantana camara |
| 13 | Cây thánh liễu | Tamarix ramosissima |
| 14 | Cây xương rồng đất | Opuntia stricta |
| 15 | Chút chít nhật | Fallopia japonica |
| 16 | Cỏ đuôi chồn | Pennisetum setaceum (syn. Cenchrus setaceus) |
| 17 | Cỏ echin | Cenchrus echinatus |
| 18 | Cỏ kê Guinea | Urochloa maxima |
| 19 | Cỏ kê Para | Urochloa mutica |
| 20 | Cỏ lào | Chromolaena odorata |
| 21 | Cỏ lào đỏ | Ageratina adenophora (Eupatorium adenophorum) |
| 22 | Cỏ nước lợ | Paspalum vaginatum |
| 23 | Cúc liên chi | Parthenium hysterophorus |
| 24 | Dầu mè tía | Jatropha gossypiifolia L. |
| 25 | Gừng dại (ngải tiên dại) | Hedychium gardnerianum |
| 26 | Rong lá ngò | Cabomba caroliniana |
| 27 | Trinh nữ móc | Mimosa diplotricha |
| 28 | Trinh nữ thân gỗ (mai dương) | Mimosa pigra |

