DANH MỤC LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ

 

(Danh mục Loài nguy cấp, quý, hiếm được ban hành tại Phụ lục I kèm theo J886.love link không số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng J88 - Trang Chủ JJ88 Casino & Thể Thao Link Mới)

TT Tên Tiếng Việt Tên khoa học Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ Danh mục J881.love trải nghiệm miễn phí rừng, J885 trải nghiệm miễn phí rừng nguy cấp, quý, hiếm
I NHÓM I
A J881.love trải nghiệm miễn phí
  NGÀNH HẠT TRẦN

(NGÀNH THÔNG)

GYMNOSPERMAE

(PINOPHYTA)

   
  LỚP THÔNG PINOPSIDA    
  Họ Hoàng đàn Cupressaceae    
1 Sa mộc dầu Cunninghamia konishii X IA
2 Hoàng đàn hữu liên Cupressus tonkinensis X IA
3 Thông nước Glyptostrobus pensilis X IA
4 Bách tán đài loan Taiwania cryptomerioides X IA
5 Bách vàng Xanthocyparis vietnamensis 

(Cupressus vietnamensis)

X IA
  Họ Thông Pinaceae    
6 Vân sam phan si păng Abies delavayi subsp. fansipanensis X IA
7 Du sam đá vôi Keteleeria davidiana X IA
8 Thông đỏ lá dài

(Thông đỏ nam)

Taxus wallichiana X IA
  NGÀNH HẠT KÍN

(NGÀNH MỘC LAN)

ANGIOSPERMAE

(MAGNOLIOPHYTA)

   
  LỚP HAI LÁ MẦM

(LỚP MỘC LAN)

DICOTYLEDONEAE

(MAGNOLIOPSIDA)

   
9 Hoàng liên gai lá nhỏ

(Hoàng liên gai lá ngắn)

Berberis julianae X IA
10 Hoàng liên gai lá mốc (Hoàng liên gai,

Hoàng liên ba gai, Tiểu nghiệt bá)

Berberis kawakamii X IA
11 Hoàng liên gai lá dài Berberis sargentiana X IA
  Họ Dầu Dipterocarpaceae    
12 Sao lá hình tim Hopea cordata X IA
13 Kiền kiền phú quốc Hopea pierrei X IA
14 Sao mạng cà ná Hopea reticulata X IA
15 Chai lá cong Shorea falcata X IA
  Họ Mao lương Ranunculaceae    
16 Hoàng liên bắc Coptis chinensis X IA
17 Hoàng liên chân gà Coptis quinquesecta X IA
  Họ Ngũ gia bì Araliaceae    
18 Tam thất hoang

(Sâm vũ diệp)

Panax stipuleanatus (trước đây định loại

là Panax bipinnatifidus)

X (từ rừng tự nhiên) IA (từ rừng tự nhiên)
19 Sâm việt nam Panax vietnamensis X (từ rừng tự nhiên) IA (từ rừng tự nhiên)
  LỚP MỘT LÁ MẦM

(LỚP HÀNH)

MONOCOTYLEDONEAE

(LILIOPSIDA)

   
  Họ Lan Orchidaceae    
20 Lan hài chai Paphiopedilum callosum X (từ rừng tự nhiên) IA (từ rừng tự nhiên)
21 Lan hài đỏ Paphiopedilum delenatii X (từ rừng tự nhiên) IA (từ rừng tự nhiên)
22 Lan hài trân châu Paphiopedilum emersonii X (từ rừng tự nhiên) IA (từ rừng tự nhiên)
23 Lan hài tam đảo Paphiopedilum gratrixianum X (từ rừng tự nhiên) IA (từ rừng tự nhiên)
24 Lan hài hằng Paphiopedilum hangianum X (từ rừng tự nhiên) IA (từ rừng tự nhiên)
25 Lan hài hê len Paphiopedilum helenae X (từ rừng tự nhiên) IA (từ rừng tự nhiên)
26 Lan hài xanh Paphiopedilum malipoense X (từ rừng tự nhiên) IA (từ rừng tự nhiên)
27 Lan hài chân tím Paphiopedilum tranlienianum X (từ rừng tự nhiên) IA (từ rừng tự nhiên)
B J885 trải nghiệm miễn phí
  LỚP BÒ SÁT REPTILIA    
  BỘ CÓ VẢY SQUAMATA    
  Họ Tắc kè Gekkonidae    
1 Tắc kè đuôi vàng Cnemaspis psychedelica X IB
2 Thằn lằn cá sấu Shinisaurus crocodilurus X IB
  Họ Rắn hổ Elapidae    
3 Rắn hổ chúa Ophiophagus hannah X IB
  BỘ RÙA TESTUDINES    
  Họ Rùa đầu to Platysternidae    
4 Rùa đầu to Platysternon megacephalum X IB
  Họ Rùa đầm Geoemydidae    
5 Rùa hộp bua-rê

(Rùa hộp trán vàng miền trung)

Cuora bourreti X IB
6 Rùa đẹp

(Rùa hộp ba vạch)

Cuora cyclornata X IB
7 Rùa hộp trán vàng

(Rùa hộp trán vàng miền bắc)

Cuora galbinifrons X IB
8 Rùa hộp việt nam

(Rùa hộp trán vàng miền nam)

Cuora picturata X IB
9 Rùa trung bộ Mauremys annamensis X IB
  Họ Ba ba Trionychidae    
10 Giải khổng lồ Pelochelys cantorii X IB
11 Giải sin-hoe Rafetus swinhoei X IB
  Họ Vích Cheloniidae    
12 Rùa biển đầu to

(Quản đồng)

Caretta caretta X  
13 Vích Chelonia mydas X  
14 Đồi mồi Eretmochelys imbricata X  
15 Đồi mồi dứa Lepidochelys olivacea X  
  Họ Rùa da Dermochelyidae    
16 Rùa da Dermochelys coriacea X  
  LỚP CHIM AVES    
  BỘ GÀ GALLIFORMES    
  Họ Trĩ Phasianidae    
17 Gà so cổ hung Arborophila davidi X IB
18 Gà lôi lam mào trắng Lophura edwardsi X IB
19 Công Pavo muticus X IB
20 Gà tiền mặt vàng Polyplectron bicalcaratum X IB
21 Gà tiền mặt đỏ Polyplectron germaini X IB
22 Trĩ sao Rheinardia ocellata X IB
23 Gà lôi tía Tragopan temminckii X IB
  BỘ NGỖNG ANSERIFORMES    
  Họ Vịt Anatidae    
24 Ngan cánh trắng Asarcornis scutulata X IB
  BỘ Ô TÁC OTIDIFORMES    
  Họ Ô tác Otidae    
25 Ô tác Houbaropsis bengalensis X IB
  BỘ SẾU GRUIFORMES    
  Họ Sếu Gruidae    
26 Sếu đầu đỏ Grus antigone X IB
  BỘ RẼ CHARADRIIFORMES    
  Họ Rẽ Scolopacidae    
27 Rẽ mỏ thìa Calidris pygmaea X IB
28 Choắt lớn mỏ vàng Tringa guttifer X IB
  BỘ HẠC CICONIIFORMES    
  Họ Hạc Ciconiidae    
29 Hạc cổ trắng Ciconia episcopus X IB
30 Già đẫy nhỏ Leptoptilos javanicus X IB
  BỘ BỒ NÔNG PELECANIFORMES    
  Họ Cò quắm Threskiornithidae    
31 Cò thìa Platalea minor X IB
32 Quắm cánh xanh

(Cò quắm cánh xanh)

Pseudibis davisoni X IB
33 Quắm lớn

(Cò quắm lớn)

Pseudibis gigantea X IB
34 Vạc hoa Gorsachius magnificus X IB
  Họ Bồ nông Pelecanidae    
35 Bồ nông chân xám Pelecanus philippensis X IB
  Họ Hồng hoàng Bucerotidae    
36 Niệc cổ hung Aceros nipalensis X IB
37 Niệc mỏ vằn Aceros undulatus X IB
38 Hồng hoàng Buceros bicornis X IB
  BỘ CẮT FALCONIFORMES    
  BỘ SẺ PASSERIFORMES    
  Họ Khướu Leiothrichidae    
39 Khướu konkakinh Ianthocincla konkakinhensis X IB
40 Mi núi bà Laniellus langbianus X IB
41 Khướu ngọc linh Trochalopteron ngoclinhense X IB
42 Khướu đầu đen má xám Trochalopteron yersini X IB
  LỚP THÚ MAMMALIA    
  BỘ LINH TRƯỞNG PRIMATES    
  Họ Cu li Lorisidea    
43 Cu li lớn Nycticebus bengalensis X IB
44 Cu li nhỏ Xanthonycticebus pygmaeus 

(Nycticebus pygmaeus)

X IB
  Họ Khỉ Cercopithecidae    
45 Chà vá chân xám Pygathrix cinerea X IB
46 Chà vá chân nâu Pygathrix nemaeus X IB
47 Chà vá chân đen Pygathrix nigripes X IB
48 Voọc mũi hếch Rhinopithecus avunculus X IB
49 Voọc xám Trachypithecus crepusculus X IB
50 Voọc mông trắng Trachypithecus delacouri X IB
51 Voọc đen má trắng Trachypithecus francoisi X IB
52 Voọc bạc đông dương Trachypithecus germaini X IB
53 Voọc đen hà tĩnh Trachypithecus hatinhensis X IB
54 Voọc bạc trường sơn Trachypithecus margarita X IB
55 Voọc cát bà Trachypithecus poliocephalus X IB
  Họ Vượn Hylobatidae    
56 Vượn má vàng trung bộ Nomascus annamensis X IB
57 Vượn đen tuyền Nomascus concolor X IB
58 Vượn má vàng Nomascus gabriellae X IB
59 Vượn đen má trắng Nomascus leucogenys X IB
60 Vượn cao vít Nomascus nasutus X IB
61 Vượn siki Nomascus siki X IB
  BỘ THÚ ĂN THỊT CARNIVORA    
  Họ Chó Canidae    
62 Chó rừng Canis aureus X IB
63 Sói đỏ Cuon alpinus X IB
  Họ Gấu Ursidae    
64 Gấu chó Helarctos malayanus X IB
65 Gấu ngựa Ursus thibetanus X IB
  Họ Chồn Mustelidae    
66 Rái cá vuốt bé Aonyx cinereus X IB
67 Rái cá thường Lutra lutra X IB
68 Rái cá lông mũi Lutra sumatrana X IB
69 Rái cá lông mượt Lutrogale perspicillata X IB
  Họ Cầy Viverridae    
89 Cầy mực Arctictis binturong X IB
90 Cầy vằn Chrotogale owstoni X IB
91 Cầy gấm Prionodon pardicolor X IB
92 Cầy giông đốm lớn Viverra megaspila X IB
  Họ Mèo Felidae    
70 Báo lửa Catopuma temminckii X IB
71 Báo gấm Neofelis nebulosa X IB
72 Báo hoa mai Panthera pardus X IB
73 Hổ Panthera tigris X IB
74 Mèo gấm Pardofelis marmorata X IB
75 Mèo cá Prionailurus viverrinus X IB
  BỘ CÓ VÒI PROBOSCIDEA    
  Họ Voi Elephantidae    
76 Voi châu á Elephas maximus X IB
  BỘ MÓNG GUỐC NGÓN LẺ PERISSODACTYLA    
  Họ Tê giác Rhinocerotidae    
77 Tê giác một sừng Rhinoceros sondaicus X IB
  BỘ MÓNG GUỐC NGÓN CHẴN ARTIODACTYLA    
  Họ Cheo cheo Tragulidae    
78 Cheo cheo việt nam Tragulus versicolor X IB
  Họ Hươu nai Cervidae    
79 Hươu vàng Axis porcinus X IB
80 Hươu xạ Moschus berezovskii X IB
81 Mang roosevelt Muntiacus rooseveltorum X IB
82 Mang trường sơn Muntiacus truongsonensis X IB
83 Mang lớn Muntiacus vuquangensis X IB
84 Nai cà tong Rucervus eldii X IB
  Họ Trâu bò Bovidae    
85 Bò tót Bos gaurus X IB
86 Bò rừng Bos javanicus X IB
87 Sơn dương Capricornis milneedwardsii 

(trước đây là Capricornis sumatraensis)

X IB
88 Sao la Pseudoryx nghetinhensis X IB
  BỘ TÊ TÊ PHOLIDOTA    
  Họ Tê tê Manidae    
89 Tê tê java Manis javanica X IB
90 Tê tê vàng Manis pentadactyla X IB
  BỘ THỎ LAGOMORPHA    
  Họ Thỏ rừng Leporidae    
91 Thỏ vằn Nesolagus timminsi X IB
  BỘ CÁ VOI CETACEA    
  Họ Cá heo Delphinidae    
92 Cá heo trắng trung hoa Sousa chinensis X  
93 Bò biển Dugong dugon X  
C GIỐNG CÂY TRỒNG
  Loài Lúa Oryza sativa    
1 Giống Chiêm đá Quảng Ninh Oryza sativa X  
2 Giống Dự nghểu Hòa Bình Oryza sativa X  
3 Giống Lúa Chăm biển Oryza sativa X  
4 Giống Hom mùa Hải Phòng Oryza sativa X  
5 Giống Tẻ tép Oryza sativa X  
6 Giống Cút

(chiêm cút)

Oryza sativa X  
7 Giống Chiêm cườm Oryza sativa X  
8 Giống Nếp hạt mây Oryza sativa X  
9 Giống Chiêm bầu Oryza sativa X  
  Loài Ngô Zea mays    
10 Giống Tẻ trắng hà chua cay Zea mays X  
11 Loài Khoai môn Colocasia esculenta X  
12 Giống Mắc phứa hom

(khoai môn ruột vàng)

Colocasia esculenta X  
  Loài Lạc Arachis hypogaea    
13 Giống Lạc trắng Vân Kiều Arachis hypogaea X  
  Loài Đậu tương Glycine max    
14 Giống Đậu tương hạt đen Glycine max X  
15 Giống Đậu nho nhe đen Vigna umbellata X  
  Loài Nhãn Dimocarpus longan    
16 Giống Nhãn hạt trắng Dimocarpus longan X  
D GIỐNG VẬT NUÔI
  Loài Lợn Sus scrofa    
1 Giống lợn ỉ Sus scrofa X  
2 Giống lợn ba xuyên Sus scrofa X  
3 Giống lợn hung Sus scrofa X  
4 Giống lợn mường lay Sus scrofa X  
  Loài Gà sao Helmeted    
5 Giống gà sao vàng Numida meleagris X  
  Loài Vịt xiêm Cairina moschata    
6 Giống ngan sen Cairina moschata X