Loài nguy cấp, quý, hiếm
DANH MỤC LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ
(Danh mục các loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ được ban hành tại phụ lục I kèm theo J881.love hiện đang số 64/2019/NĐ-CP ngày 16 tháng 07 năm 2019 của Link Mobile Đăng Ký J88)
1. J881.love trải nghiệm miễn phí
| STT | Tên Việt Nam | Tên khoa học |
|
| NGÀNH HẠT TRẦN | GYMNOSPERMAE | ||
| LỚP THÔNG | PINOPSIDA | ||
| Họ Hoàng đàn | Cupressaceae | ||
| 1 | Bách đài loan | Taiwania cryptomerioides | (Xem chi tiết) |
| 2 | Sa mộc dầu | Cunninghamia konishii | (Xem chi tiết) |
| 3 | Thông nước | Glyptostrobus pensilis | (Xem chi tiết) |
| 4 | Bách vàng việt | Xanthocyparis vietnamensis | (Xem chi tiết) |
| 5 | Hoàng đàn | Cupressus tonkinensis | (Xem chi tiết) |
| Họ Thông | Pinaceae | ||
| 6 | Du sam đá vôi | Keteleeria davidiana | (Xem chi tiết) |
| 7 | Thông đỏ nam (Thông đỏ lá dài, Thanh tùng) | Taxus wallichiana | (Xem chi tiết) |
| 8 | Vân sam phan xi păng | Abies delavayi Franch. subsp. fansipanensis | (Xem chi tiết) |
| NGÀNH HẠT KÍN | ANGIOSPERMAE | ||
| LỚP HAI LÁ MẦM | DICOTYLEDON | ||
| Họ Dầu | Dipterocarpaceae | ||
| 9 | Chai lá cong (Sao lá cong) | Shorea falcata | (Xem chi tiết) |
| 10 | Kiền kiền phú quốc | Hopea pierrei | (Xem chi tiết) |
| 11 | Sao hình tim | Hopea cordata | (Xem chi tiết) |
| 12 | Sao mạng cà ná | Hopea reticulata | (Xem chi tiết) |
| Họ Hoàng liên gai | Berberidaceae | ||
| 13 | Hoàng liên gai lá dài | Berberis sargentiana | (Xem chi tiết) |
| 14 | Hoàng liên gai lá mốc (Hoàng liên gai, Hoàng liên ba gai, Tiểu nghiệt bá) | Berberis kawakamii | (Xem chi tiết) |
| 15 | Hoàng liên gai lá nhỏ | Berberis julianae | (Xem chi tiết) |
| Họ Mao lương | Ranunculaceae | (Xem chi tiết) | |
| 16 | Hoàng liên chân gà | Coptis quinquesecta | (Xem chi tiết) |
| 17 | Hoàng liên bắc | Coptis chinensis | (Xem chi tiết) |
| Họ Ngũ gia bì | Araliaceae | ||
| 18 | Sâm vũ diệp (Vũ diệp tam thất) | Panax bipinnatifidus | (Xem chi tiết) |
| 19 | Tam thất hoang | Panax stipuleanatus | (Xem chi tiết) |
| 20 | Sâm ngọc linh tự nhiên | Panax vietnamensis | (Xem chi tiết) |
| LỚP HÀNH | LILIOPSIDA | ||
| Họ Lan | Orchidaceae | ||
| 21 | Lan hài chai (Lan vân hài) | Paphiopedilum callosum | (Xem chi tiết) |
| 22 | Lan hài xanh | Paphiopedilum malipoense | (Xem chi tiết) |
| 23 | Lan hài chân tím (Lan hài trần liên) | Paphiopedilum tranlienianum | (Xem chi tiết) |
| 24 | Lan hài trân châu | Paphiopedilum emersonii | (Xem chi tiết) |
| 25 | Lan hài hằng | Paphiopedilum hangianum | (Xem chi tiết) |
| 26 | Lan hài đỏ (Lan hài hồng) | Paphiopedilum delenatii | (Xem chi tiết) |
| 27 | Lan hài tam đảo | Paphiopedilum gratrixianum | (Xem chi tiết) |
| 28 | Lan hài thăng heng (Lan hài hêlen) | Paphiopedilum helenae | (Xem chi tiết) |
2. J885 trải nghiệm miễn phí
| STT | Tên Việt Nam | Tên khoa học | |
| LỚP THÚ | MAMMALIA | ||
| BỘ CÁNH DA | DERMOPTERA | ||
| Họ Chồn dơi | Cynocephalidae | ||
| 1 | Chồn bay (Cầy bay) | Galeopterus variegatus | (Xem chi tiết) |
| BỘ LINH TRƯỞNG | PRIMATES | ||
| Họ Cu li | Lorisidae | ||
| 2 | Cu li lớn | Nycticebus bengalensis | (Xem chi tiết) |
| 3 | Cu li nhỏ | Nycticebus pygmaeus | (Xem chi tiết) |
| Họ Khỉ | Cercopithecidae | ||
| 4 | Voọc bạc đông dương | Trachypithecus germaini | (Xem chi tiết) |
| 5 | Voọc bạc trường sơn | Trachypithecus margarita | (Xem chi tiết) |
| 6 | Voọc cát bà (Voọc đen đầu vàng) | Trachypithecus poliocephalus | (Xem chi tiết) |
| 7 | Voọc đen hà tĩnh (Voọc gáy trắng) | Trachypithecus hatinhensis | (Xem chi tiết) |
| 8 | Voọc đen má trắng | Trachypithecus francoisi | (Xem chi tiết) |
| 9 | Voọc mông trắng | Trachypithecus delacouri | (Xem chi tiết) |
| 10 | Voọc chà vá chân đen | Pygathrix nigripes | (Xem chi tiết) |
| 11 | Voọc chà vá chân đỏ (Voọc chà vá chân nâu) | Pygathrix nemaeus | (Xem chi tiết) |
| 12 | Voọc chà vá chân xám | Pygathrix cinerea | (Xem chi tiết) |
| 13 | Voọc đen hà tĩnh (Voọc gáy trắng) | Trachypithecus hatinhensis | (Xem chi tiết) |
| 14 | Voọc đen má trắng | Trachypithecus francoisi | (Xem chi tiết) |
| 15 | Voọc mông trắng | Trachypithecus delacouri | (Xem chi tiết) |
| 16 | Voọc mũi hếch | Rhinopithecus avunculus | (Xem chi tiết) |
| 17 | Voọc xám | Trachypithecus crepusculus | (Xem chi tiết) |
| Họ Vượn | Hylobatidae | ||
| 18 | Vượn đen má hung (Vượn đen má vàng) | Nomascus gabriellae | (Xem chi tiết) |
| 19 | Vượn đen má trắng | Nomascus leucogenys | (Xem chi tiết) |
| 20 | Vượn đen tuyền đông bắc (Vượn cao vít) | Nomascus nasutus | (Xem chi tiết) |
| 21 | Vượn đen tuyền tây bắc | Nomascus concolor | (Xem chi tiết) |
| 22 | Vượn má vàng trung bộ | Nomascus annamensis | (Xem chi tiết) |
| 23 | Vượn siki | Nomascus siki | (Xem chi tiết) |
| BỘ THÚ ĂN THỊT | CARNIVORA | ||
| Họ Chó | Canidae | ||
| 24 | Sói đỏ (Chó sói lửa) | Cuon alpinus | (Xem chi tiết) |
| Họ Gấu | Ursidae | ||
| 25 | Gấu chó | Helarctos malayanus | (Xem chi tiết) |
| 26 | Gấu ngựa | Ursus thibetanus | (Xem chi tiết) |
| Họ Chồn | Mustelidae | ||
| 27 | Rái cá lông mũi | Lutra sumatrana | (Xem chi tiết) |
| 28 | Rái cá lông mượt | Lutrogale perspicillata | (Xem chi tiết) |
| 29 | Rái cá thường | Lutra lutra | (Xem chi tiết) |
| 30 | Rái cá vuốt bé | Aonyx cinereus | (Xem chi tiết) |
| Họ Cầy | Viverridae | ||
| 31 | Cầy giông đốm lớn | Viverra megaspila | (Xem chi tiết) |
| 32 | Cầy vằn bắc | Chrotogale owstoni | (Xem chi tiết) |
| 33 | Cầy gấm | Prionodon pardicolor | (Xem chi tiết) |
| 34 | Cầy mực (Cầy đen) | Arctictis binturong | (Xem chi tiết) |
| Họ Mèo | Felidae | ||
| 35 | Báo gấm | Neofelis nebulosa | (Xem chi tiết) |
| 36 | Báo hoa mai | Panthera pardus | (Xem chi tiết) |
| 37 | Báo lửa (Beo lửa, Beo vàng) | Catopuma temminckii | (Xem chi tiết) |
| 38 | Hổ | Panthera tigris | (Xem chi tiết) |
| 39 | Mèo cá | Prionailurus viverrinus | (Xem chi tiết) |
| 40 | Mèo gấm | Pardofelis marmorata | (Xem chi tiết) |
| BỘ CÓ VÒI | PROBOSCIDEA | ||
| Họ Voi | Elephantidae | ||
| 41 | Voi | Elephas maximus | (Xem chi tiết) |
| BỘ MÓNG GUỐC NGÓN LẺ | PERISSODACTYLA | ||
| Họ Tê giác | Rhinocerotidae | ||
| 42 | Tê giác một sừng | Rhinoceros sondaicus annamiticus | (Xem chi tiết) |
| BỘ MÓNG GUỐC NGÓN CHẴN | ARTIODACTYLA | ||
| Họ Hươu nai | Cervidae | ||
| 43 | Hươu vàng | Axis porcinus | (Xem chi tiết) |
| 44 | Hươu xạ | Moschus berezovskii | (Xem chi tiết) |
| 45 | Mang lớn | Muntiacus vuquangensis | (Xem chi tiết) |
| 46 | Mang trường sơn | Muntiacus trươngsonensis | (Xem chi tiết) |
| 47 | Nai cà tong | Rucervus eldii | (Xem chi tiết) |
| Họ Trâu bò | Bovidae | ||
| 48 | Bò rừng | Bos javanicus | (Xem chi tiết) |
| 49 | Bò tót | Bos gaurus | (Xem chi tiết) |
| 50 | Bò xám | Bos sauveli | (Xem chi tiết) |
| 51 | Sao la | Pseudoryx nghetinhensis | (Xem chi tiết) |
| 52 | Sơn dương | Capricornis milneedwardsii | (Xem chi tiết) |
| BỘ TÊ TÊ | PHOLIDOTA | ||
| Họ Tê tê | Manidae | ||
| 53 | Tê tê java | Manis javanica | (Xem chi tiết) |
| 54 | Tê tê vàng | Manis pentadactyla | (Xem chi tiết) |
| BỘ THỎ | LAGOMORPHA | ||
| Họ Thỏ rừng | Leporidae | ||
| 55 | Thỏ vằn | Nesolagus timminsi | (Xem chi tiết) |
| BỘ CÁ VOI | CETACEA | ||
| Họ Cá heo | Delphinidae | ||
| 56 | Cá heo trắng trung hoa | Sousa chinensis | (Xem chi tiết) |
| BỘ HẢI NGƯU | SIRENIA | ||
| Họ Cá cúi | Dugongidae | ||
| 57 | Bò biển | Dugong dugon | (Xem chi tiết) |
| LỚP CHIM | AVES | ||
| BỘ BỒ NÔNG | PELECANIFORMES | ||
| Họ Bồ nông | Pelecanidae | ||
| 58 | Bồ nông chân xám | Pelecanus philippensis | (Xem chi tiết) |
| Họ Cổ rắn | Anhingidae | ||
| 59 | Cổ rắn (Điêng điểng) | Anhinga melanogaster | (Xem chi tiết) |
| BỘ HẠC | CICONIIFORMES | ||
| Họ Diệc | Ardeidae | ||
| 60 | Cò trắng trung quốc | Egretta eulophotes | (Xem chi tiết) |
| 61 | Vạc hoa | Gorsachius magnificus | (Xem chi tiết) |
| Họ Cò quắm | Threskiornithidae | ||
| 62 | Cò mỏ thìa | Platalea minor | (Xem chi tiết) |
| 63 | Quắm cánh xanh (Cò quắm cánh xanh) | Pseudibis davisoni | (Xem chi tiết) |
| 64 | Quắm lớn (Cò quắm lớn) | Pseudibis gigantea | (Xem chi tiết) |
| Họ Hạc | Ciconiidae | ||
| 65 | Già đẫy nhỏ | Leptoptilos javanicus | (Xem chi tiết) |
| 66 | Hạc cổ trắng | Ciconia episcopus | (Xem chi tiết) |
| BỘ NGỖNG | ANSERIFORMES | ||
| Họ Vịt | Anatidae | ||
| 67 | Ngan cánh trắng | Asarcornis scutulata | (Xem chi tiết) |
| BỘ GÀ | GALLIFORMES | ||
| Họ Trĩ | Phasianidae | ||
| 68 | Công | Pavo muticus | (Xem chi tiết) |
| 69 | Gà so cổ hung | Arborophila davidi | (Xem chi tiết) |
| 70 | Gà lôi lam mào trắng | Lophura edwardsi | (Xem chi tiết) |
| 71 | Gà lôi tía | Tragopan temminckii | (Xem chi tiết) |
| 72 | Gà tiền mặt đỏ | Polyplectron germaini | (Xem chi tiết) |
| 73 | Gà tiền mặt vàng | Polyplectron bicalcaratum | (Xem chi tiết) |
| 74 | Trĩ sao | Rheinardia ocellata | (Xem chi tiết) |
| BỘ SẾU | GRUIFORMES | ||
| Họ Sếu | Gruidae | ||
| 75 | Sếu đầu đỏ (sếu cổ trụi) | Grus antigone | (Xem chi tiết) |
| Họ Ô tác | Otidae | ||
| 76 | Ô tác | Houbaropsis bengalensis | (Xem chi tiết) |
| BỘ RẼ | CHARADRIIFORMES | ||
| Họ Rẽ | Scolopacidae | ||
| 77 | Rẽ mỏ thìa | Calidris pygmaea | (Xem chi tiết) |
| 78 | Choắt mỏ vàng | Tringa guttifer | (Xem chi tiết) |
| BỘ SẢ | CORACIIFORMES | ||
| Họ Hồng hoàng | Bucerotidae | ||
| 79 | Niệc nâu | Anorrhinus austeni | (Xem chi tiết) |
| 80 | Niệc cổ hung | Aceros nipalensis | (Xem chi tiết) |
| 81 | Niệc mỏ vằn | Rhyticeros undulatus | (Xem chi tiết) |
| 82 | Hồng hoàng | Buceros bicornis | (Xem chi tiết) |
| BỘ SẺ | PASSERIFORMES | ||
| Họ Khướu | Timaliidae | ||
| 83 | Khướu ngọc linh | Trochalopteron ngoclinhense | (Xem chi tiết) |
| LỚP BÒ SÁT | REPTILIA | ||
| BỘ CÓ VẢY | SQUAMATA | ||
| Họ Rắn hổ | Elapidae | ||
| 84 | Rắn hổ chúa | Ophiophagus hannah | (Xem chi tiết) |
| Họ Tắc kè | Gekkonidae | ||
| 85 | Tắc kè đuôi vàng | Cnemaspis psychedelica | (Xem chi tiết) |
| Họ Thằn lằn cá sấu | Shinisauridae | ||
| 86 | Thằn lằn cá sấu | Shinisaurus crocodilurus | (Xem chi tiết) |
| BỘ RÙA | TESTUDINES | ||
| Họ Vích | Cheloniidae | ||
| 87 | Rùa biển đầu to (Quản đông) | Caretta caretta | (Xem chi tiết) |
| 88 | Vích | Chelonia mydas | (Xem chi tiết) |
| 89 | Đồi mồi | Eretmochelys imbricata | (Xem chi tiết) |
| 90 | Đồi mồi dứa | Lepidochelys olivacea | (Xem chi tiết) |
| Họ Rùa da | Dermochelyidae | ||
| 91 | Rùa da | Dermochelys coriacea | (Xem chi tiết) |
| Họ Rùa đầu to | Platysternidae | ||
| 92 | Rùa đầu to | Platysternon megacephalum | (Xem chi tiết) |
| Họ Rùa đầm | Geoemydidae | ||
| 93 | Rùa hộp ba vạch (Rùa vàng) | Cuora cyclornata (Cuora trifasciata) | (Xem chi tiết) |
| 94 | Rùa hộp trán vàng miền bắc | Cuora galbinifrons | (Xem chi tiết) |
| 95 | Rùa hộp trán vàng miền trung | Cuora bourreti | (Xem chi tiết) |
| 96 | Rùa hộp trán vàng miền nam | Cuora pidurata. | (Xem chi tiết) |
| 97 | Rùa trung bộ | Mauremys annamensis | (Xem chi tiết) |
| Họ Ba ba | Trionychidae | ||
| 98 | Giải sin-hoe (Giải thượng hải) | Rafetus swinhoei | (Xem chi tiết) |
| 99 | Giải khổng lồ | Pelochelys cantorii | (Xem chi tiết) |
3. Giống cây trồng
4. Giống vật nuôi
| STT | Tên Việt Nam | Tên khoa học |
| Loài Lợn | Sus scrofa | |
| 1 | Giống lợn ỉ | Sus scrofa |
| 2 | Giống lợn ba xuyên | Sus scrofa |
| 3 | Giống lợn hung | Sus scrofa |
| 4 | Giống lợn mường lay | Sus scrofa |
| Loài Gà sao | Helmeted | |
| 5 | Giống gà sao vàng | Numida meleagris |
| Loài Vịt xiêm | Cairina moschata | |
| 6 | Giống ngan sen | Cairina moschata |

