CHỨNG NHẬN HỢP QUY

Nội dung chính

  • TQC là đơn vị sự nghiệp hoạt động dịch vụ kỹ thuật được Bộ Thông tin và Truyền thông chỉ định thực hiện nhiệm vụ chứng nhận hợp quy.
  • TQC thực hiện chứng nhận hợp quy với các sản phẩm hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông.
  • Phạm vi chỉ định theo quyết định số 1562/QĐ-BKHCN ngày 30/06/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ
GIỚI THIỆU
Chứng nhận hợp quy là việc xác nhận sản phẩm phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật do Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành và/hoặc tiêu chuẩn do Bộ Thông tin và Truyền thông quy định bắt buộc áp dụng  nhằm bảo đảm tính tương thích của sản phẩm trong kết nối, an toàn mạng viễn thông quốc gia, an ninh thông tin, bảo đảm các yêu cầu về tương thích điện từ trường, sử dụng có hiệu quả và tiết kiệm Link Trang Chủ J88.COM Uy Tín Mới Nhất 2026 phổ tần số vô tuyến điện, an toàn cho con người và J88vip00 Giải Trí Thể Thao, bảo vệ quyền lợi của người sử dụng
Phương thức chứng nhận hợp quy
Các phương thức chứng nhận hợp quy áp dụng tại các Trung tâm Đo lường Chất lượng Viễn thông gồm các phương thức chứng nhận quy định tại Văn bản hợp nhất số 02/2020/VBHN-BTTTT ngày 11/08/2020
Phương thức 1
– Là phương thức thử nghiệm mẫu điển hình.
– Áp dụng để thực hiện cấp Giấy chứng nhận hợp quy cho sản phẩm, hàng hóa được sản xuất trong dây chuyền đã có chứng chỉ chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng (ISO 9001 hoặc tương đương).
Phương thức 5
– Là phương thức thử nghiệm mẫu điển hình và đánh giá quá trình sản xuất; giám sát thông qua thử nghiệm mẫu lấy tại nơi sản xuất hoặc trên thị trường kết hợp với đánh giá quá trình sản xuất.
– Áp dụng để thực hiện cấp Giấy chứng nhận hợp quy cho sản phẩm, hàng hóa được sản xuất trong dây chuyền chưa có chứng chỉ chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng (ISO 9001 hoặc tương đương) nhưng có quy trình sản xuất và giám sát đảm bảo chất lượng để đánh giá.
Phương thức 7
– Là phương thức thử nghiệm, đánh giá lô sản phẩm, hàng hóa.
– Áp dụng để thực hiện cấp Giấy chứng nhận hợp quy cho sản phẩm, hàng hóa không áp dụng được theo phương thức 1 hoặc phương thức 5.
Thành phần hồ sơ

STTTên và mô tả loại tài liệuPhương thức 1Phương thức 5Phương thức 7
1.Văn bản đề nghị CNHQXXX
2.Giấy giới thiệu người nộp hồ sơ   
3.

Bản sao giấy tờ chứng minh tư cách pháp nhân

  • – Chỉ phải nộp kèm hồ sơ CNHQ lần đầu tại Trung tâm hoặc khi tài liệu đã nộp trước đó có thông tin thay đổi.
  • – Trường hợp là cơ quan, tổ chức: có thể nộp bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Quyết định hoặc giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận hoặc giấy phép đầu tư.
  • – Trường hợp là cá nhân: có thể nộp bản sao Chứng minh nhân dân/Căn cước/Hộ chiếu.
XXX
4.

Tài liệu kỹ thuật

  • – Phải được thể hiện bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh.
  • – Phải có đầy đủ các thông tin mô tả về sản phẩm bao gồm: ký hiệu, đặc tính kỹ thuật, ảnh chụp bên ngoài, hãng sản xuất.
XXX
5.Chứng chỉ chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng của cơ sở sản xuất (ISO 9001:2015 hoặc tương đương) còn hiệu lực và có phạm vi phù hợpX  
6.Quy trình sản xuất, quy trình đảm bảo chất lượng sản phẩm và các tài liệu quy định về việc J881 ưu đãi hấp dẫn trang thiết bị sản xuất và đo lường, J881 ưu đãi hấp dẫn trình độ tay nghề công nhân và cán bộ kỹ thuật. X 
7.

Tài liệu về lô hàng

  • – Đối với lô hàng nhập khẩu: tài liệu tối thiểu gồm danh sách số serial (hoặc tương đương) các sản phẩm thuộc lô hàng, bản sao phiếu đăng ký kiểm tra chất lượng (KTCL), tờ khai hải quan.
  • – Đối với lô hàng sản xuất trong nước: tài liệu tối thiểu gồm danh sách số serial (hoặc tương đương) các sản phẩm thuộc lô hàng và các bằng chứng về việc sản xuất sản phẩm.
  X
8.Kết quả đo kiểm kèm theo bản mô tả và bằng chứng về nguồn gốc của sản phẩm mẫu tại kết quả đo kiểm.X  
Trình tự xử lý hồ sơ
– Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ.
– Bước 2: Thỏa thuận chi phí chứng nhận hợp quy.
– Bước 3: Xem xét tính hợp lệ của chứng chỉ chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng (áp dụng đối với phương thức 1).
– Bước 4: Đánh giá quá trình sản xuất (áp dụng đối với phương thức 5).
– Bước 5: Xem xét sự đồng nhất của lô sản phẩm đề nghị chứng nhận hợp quy (áp dụng đối với phương thức 7).
– Bước 6: Lấy mẫu (áp dụng đối với phương thức 5 và 7).
– Bước 7: Đánh giá sự phù hợp của kết quả đo kiểm.
– Bước 8: Trả kết quả xử lý.
Hao Phí Dịch vụ

Hao phí dịch vụ chứng nhận hợp quy theo quyết định số 65/QĐ-TTĐLCL ngày 17/04/2026 của Giám đốc Trung tâm Đo lường Chất lượng Viễn thông, mức hao phí cụ thể như sau:

– Hao phí nêu trên chưa bao gồm chi phí đo kiểm mẫu sản phẩm; hao phí đi lại, ăn, nghỉ và hao phí phát sinh phục vụ việc đánh giá quá trình sản xuất, lấy mẫu sản phẩm.
– Trường hợp thực hiện đánh giá quá trình sản xuất, lấy mẫu bổ sung thì J881.love nhà cái bóng đá world cup phải trả thêm hao phí.
– Khách hàng chỉ phải trả phần hao phí đối với nội dung đã thực hiện trong quá trình chứng nhận hợp quy.

 

STTLoại hao phíĐơn giá chưa bao gồm VAT (vnđ)Phương thức áp dụngGhi chú áp dụng
1Hao phí tiếp nhận hồ sơ560.0001, 5, 701 sản phẩm
2Hao phí xem xét phương thức áp dụng850.0001, 5, 7 01 chứng chỉ hệ thống QLCL PT1), 01 quy trình sản xuất (PT5), 01 lô sản phẩm (PT7)
3Hao phí xem xét đặc tính kỹ thuật của sản phẩm1.700.0001, 5, 701 sản phẩm
4Hao phí đánh giá sự phù hợp của sản phẩm so với quy chuẩn áp dụngChi tiết theo Bảng I1, 5, 7Theo quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
5Hao phí cấp giấy chứng nhận hợp quy2.100.0001, 5, 701 giấy CNHQ
6Hao phí đánh giá quá trình sản xuất xét cấp giấy Chứng nhận hợp quyChi tiết theo Bảng II5 
7Hao phí đánh giá quá trình sản xuất giám sát sau Chứng nhận hợp quyChi tiết theo Bảng II5-nt-
8Hao phí đánh giá lô hàngChi tiết theo Bảng III7Theo từng cuộc đánh giá
9Hao phí lấy mẫu sản phẩm1.100.0005, 701 sản phẩm trong cùng dây chuyền sản xuất (PT5)/ trong cùng lô sản phẩm (PT7)
10Hao phí đánh giá mẫu sản phẩm1.100.000101 sản phẩm
11Hao phí kết luận về sự phù hợp đối với kết quả đo kiểm mẫu giám sát560.000501 sản phẩm
STT Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng Đơn giá chưa bao gồm VAT (VNĐ)
1QCVN 16:2018/BTTTT3.200.000
2QCVN 29:2011/BTTTT1.200.000
3QCVN 30:2011/BTTTT1.200.000
4QCVN 37:2018/BTTTT2.450.000
5QCVN 41:2016/BTTTT2.600.000
6QCVN 42:2011/BTTTT2.500.000
7QCVN 43:2011/BTTTT2.500.000
8QCVN 44:2018/BTTTT2.500.000
9QCVN 47:2015/BTTTT1.800.000
10QCVN 54:2020/BTTTT2.800.000
11QCVN 55:2023/BTTTT2.300.000
12QCVN 65:2021/BTTTT2.300.000
13QCVN 66:2018/BTTTT2.000.000
14QCVN 70:2013/BTTTT1.200.000
15QCVN 73:2013/BTTTT2.800.000
16QCVN 74:2020/BTTTT2.300.000
17QCVN 77:2013/BTTTT1.200.000
18QCVN 91:2015/BTTTT2.000.000
19QCVN 110:2023/BTTTT2.000.000
20QCVN 111:2023/BTTTT2.000.000
21QCVN 117:2023/BTTTT (2G)3.500.000
22QCVN 117:2023/BTTTT (2G, 3G và 4G)8.800.000
23QCVN 117:2023/BTTTT (2G và 4G)6.900.000
24QCVN 117:2023/BTTTT (3G và 4G)5.300.000
25QCVN 117:2023/BTTTT 4G3.400.000
26QCVN 122:2020/BTTTT1.500.000
27QCVN 123:2021/BTTTT1.500.000
28QCVN 127:2021/BTTTT5.000.000
29QCVN 128:2021/BTTTT (Trạm gốc 1-C, 1-H)4.300.000
30QCVN 128:2021/BTTTT (Trạm gốc 1-O, 2-O)3.900.000
31QCVN 129:2021/BTTTT4.700.000
32QCVN 131:2022/BTTTT2.500.000
33QCVN 132:2022/BTTTT6.200.000
34QCVN 133:2024/BTTTT (Trạm gốc 1-C)4.350.000
35QCVN 133:2024/BTTTT (Trạm gốc 1-H)5.800.000
36QCVN 133:2024/BTTTT (Trạm gốc 1-O)5.700.000
37QCVN 134:2024/BTTTT2.350.000
38QCVN 135:2024/BTTTT11.340.000

Áp dụng cho 01 cuộc đánh giá cho 01 nhóm sản phẩm/01 dây chuyền sản xuất

STTQuy mô cơ sở sản xuất
(số lượng nhân viên hiệu dụng)
Đơn giá chưa bao gồm VAT (vnđ)
1.1-56.300.000
2.6-108.400.000
3.11-1510.500.000
4.16-2512.600.000
5.26-4516.800.000
6.46-6521.000.000
7.66-8525.200.000
8.86-12529.400.000
9.126-17533.600.000
10.176-27537.800.000
11.276-42542.000.000
12.Từ 426 trở lênThỏa thuận hai bên

Áp dụng cho 01 cuộc đánh giá cho 01 lô hàng.

STTKích cỡ lô hàng
(số lượng sản phẩm/lô)
Đơn giá chưa bao gồm VAT (vnđ)
1.2 tới 151.050.000
2.16 tới 502.100.000
3.51 tới 1503.150.000
4.151 tới 5004.200.000
5.501 tới 32005.250.000
6.3201 tới 350006.300.000
7.35001 tới 5000008.400.000
8.500001 trở lênThỏa thuận hai bên
Lý do chọn TQC
TQC là tổ chức chứng nhận được Bộ Thông Tin và Truyền Thông chỉ định.
TQC là tổ chức duy nhất cung cấp đầy đủ cho khách hàng các dịch vụ cần thiết để nhanh chóng đưa thiết bị ra thị trường sử dụng.
TQC có đội ngũ huyên gia với nhiều năm kinh nghiệm, hệ thống phòng thì nghiệm đạt tiêu chuẩn quốc gia.
TQC có văn phòng tại 3 miền, thuận tiện cho Quý khách hàng liên hệ thực hiện dịch vụ.
TQC cung cấp dịch vụ một cách nhanh chóng kèm theo mức chi phí hợp lý nhất.
Đăng ký chứng nhận hợp quy
Hãy liên hệ ngay với TQC để được hỗ trợ dịch vụ tốt nhất:
  • Địa điểm: Phòng khách hàng – Trung tâm đo Lường Chất lượng Viễn Thông
  • Địa chỉ: Tòa nhà Cục Viễn thông, đường Dương Đình Nghệ, phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
  • Điện thoại: 024.39436608
  • Địa điểm: Chi nhánh Miền Trung – Trung tâm Đo lường Chất lượng Viễn thông
  • Địa chỉ: Số 42, đường Trần Quốc Toản, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
  • Điện thoại: 0236.3583222
  • Địa điểm: Chi nhánh Miền Nam – Trung tâm Đo lường Chất lượng Viễn thông
  • Địa chỉ: Số 60, đường Tân Canh, phường Tân Sơn Hòa, thành phố Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: 028.39919066
Liên kết các đơn vị

TQC

TRỤ SỞ CHÍNH

Tòa nhà Cục Viễn thông, đường Dương Đình Nghệ, phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

CHI NHÁNH MIỀN TRUNG

Số 42, đường Trần Quốc Toản, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng

CHI NHÁNH MIỀN NAM

-Địa chỉ cũ: số 60 Tân Canh, phường Tân Sơn Hòa, Tp. Hồ Chí Minh
– Địa chỉ mới: Tầng 2-3, Tòa nhà số 45 Trần Lựu, phường Bình Trưng, thành phố Hồ Chí Minh

TÍN NHIỆM MẠNG

Chung nhan Tin Nhiem Mang
Copyright @ 2025